• I. LẬP KẾ HOẠCH TRƯỚC KHI CHỈNH NHA

    TÊN DỊCH VỤ CHI PHÍ (VNĐ)
    Khám và tư vấn Miễn phí
    Lên kế hoạch, chụp ảnh, đo phim, lấy mẫu nghiên cứu chỉnh nha 1,000,000
    Chuẩn đoán và lập kế hoạch điều trị chỉnh nha chi tiết kỹ thuật sốgiúp biết trước kết quả và thời gian điều trị 4,000,000
  • II. CHỈNH NHA TOÀN DIỆN BẰNG MẮC CÀI

    TÊN DỊCH VỤ CHI PHÍ(VNĐ)
    Mắc cài kim loại tiêu chuẩn (Mỹ) 30,000,000
    Mắc cài kim loại tự buộc – Mỹ 40,000,000
    Mắc cài sứ thẩm mỹ – Mỹ 40,000,000
    Mắc cài sứ tự buộc – Mỹ 55,000,000
  • III. CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG VÔ HÌNH

    TÊN DỊCH VỤ CHI PHÍ (VNĐ)
    I. LẬP KẾ HOẠCH TRƯỚC KHI CHỈNH NHA
    Chuẩn đoán và lập kế hoạch điều trị chỉnh nha chi tiết kỹ thuật sốgiúp biết trước kết quả và thời gian điều trị 4,000,000
    III. CHỈNH NHA VÔ HÌNH – TRONG SUỐT – INVITECH
    Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 1 (Cho trẻ dưới 17 tuổi) 40.000.000
    Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 2 (Cho người lớn từ 17 tuổi trở lên) 60.000.000
    Chỉnh nha không mắc cài InviTech độ 3 (Trường hợp niềng răng phải nhổ răng) 80.000.000
    II. CHỈNH NHA VÔ HÌNH – TRONG SUỐT – INVISALIGH
    Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 1  (14 cặp khay) 80,000,000
    Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 2  (14 – 35 cặp khay) 125,000,000
    Chỉnh nha không mắc cài Invisaligh độ 3 (>35 cặp khay) 147,000,000
  • IV. CHỈNH NHA DỰ PHÒNG CHO TRẺ EM

    TÊN DỊCH VỤ CHI PHÍ(VNĐ)
    Khí cụ Twicare hay IF (tiền chỉnh nha) 3,500,000
    Khí cụ loại bỏ thói quen xấu 3,500,000
  • V. KHÍ CỤ PHỤ TRỢ CHỈNH NHA

    TÊN DỊCH VỤ CHI PHÍ(VNĐ)
    Minivist 2,000,000
    Miniplate 5,500,000
    Khí cụ Propel tăng tốc chỉnh nha 17,000,000
    Laser kích hoạt tăng tốc độ di chuyển 15,000,000
    Phẫu thuật cắt xương vỏ vùng răng trước 10,000,000
    Phẫu thuật xương hàm hô / móm (chưa tính khí cụ bổ trợ) 80,000,000
    Máng duy trì 1,000,000
    Cung duy trì 1,000,000